Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Younger generations

B2 IELTS

Nghĩa

Thế hệ trẻ n.phr

Định nghĩa · The new and younger people in society.

“It’s more difficult for younger generations to maintain a steady job due to the unstable economy”Các thế hệ trẻ càng khó duy trì một công việc ổn định do nền kinh tế không ổn định

“Younger generations are more tech-savvy.”Thế hệ trẻ thường am hiểu công nghệ hơn.

Mẹo IELTS · Discuss their role in future developments.

Ghi chú · Họ có những quan điểm khác biệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...