Kho từ › family › Younger generations

Younger generations ID 153697

B2 n.phr 📁 family IELTS
Thế hệ trẻ
It’s more difficult for younger generations to maintain a steady job due to the unstable economy
→ Các thế hệ trẻ càng khó duy trì một công việc ổn định do nền kinh tế không ổn định

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...