Từ vựng B2

Chủ đề family · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Gender roles

B2 IELTS

Nghĩa

Vai trò giới tính n.phr

Định nghĩa · The roles assigned to different genders in society.

“The very notion of gender roles is becoming more antiquated by the day”Quan niệm về vai trò giới ngày càng trở nên cổ hủ

“Gender roles can limit personal freedom.”Vai trò giới tính có thể hạn chế tự do cá nhân.

Mẹo IELTS · Nên đề cập đến vai trò giới tính khi thảo luận về xã hội.

Ghi chú · Vai trò giới tính đang thay đổi trong xã hội hiện đại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...