Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Social progress

B2 IELTS

Nghĩa

Tiến bộ xã hội n.phr

Định nghĩa · Advancements or improvements in society.

“While social progress can come rather slow, it is better than making no progress at all”Mặc dù tiến bộ xã hội có thể đến khá chậm, nhưng tốt hơn là không tiến bộ gì cả

“Social progress is essential for a better future.”Tiến bộ xã hội là cần thiết cho một tương lai tốt đẹp hơn.

Mẹo IELTS · Thảo luận về tiến bộ xã hội trong phần Speaking.

Ghi chú · Liên quan đến sự phát triển của cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...