Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Violating human rights

B2 IELTS

Nghĩa

Vi phạm nhân quyền n.phr

Định nghĩa · Breaking or disregarding human rights.

“The dictator has been known for violating human rights with reckless abandon”Nhà độc tài đã được biết đến vì vi phạm nhân quyền một cách liều lĩnh

“Violating human rights can lead to severe consequences.”Vi phạm nhân quyền có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh tầm quan trọng của nhân quyền.

Ghi chú · Rất nghiêm trọng trong bối cảnh toàn cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...