Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Law-abiding citizens

B2 IELTS

Nghĩa

Những công dân tuân thủ theo luật pháp n.phr

Định nghĩa · Citizens who follow the law and respect rules.

“I am normally a law-abiding citizen, but this is beyond acceptable.”Tôi bình thường là một công dân tuân thủ pháp luật, nhưng chuyện này thì không thể chấp nhận được.

“Law-abiding citizens contribute to a safe community.”Những công dân tuân thủ pháp luật góp phần vào một cộng đồng an toàn.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh trách nhiệm công dân.

Ghi chú · Họ thường được khen ngợi trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...