Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Provoke criminal behaviours

B2 IELTS

Nghĩa

Kích động các hành vi tội phạm n.phr

Định nghĩa · To cause or encourage illegal actions.

“Extreme poverty can provoke criminal behaviours among people”Nghèo đói cùng cực có thể gây ra các hành vi phạm tội ở con người

“Certain media can provoke criminal behaviours among youth.”Một số phương tiện truyền thông có thể kích động các hành vi tội phạm ở thanh thiếu niên.

Đồng nghĩa incitestimulate

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về nguyên nhân tội phạm.

Ghi chú · Cần cẩn thận khi nói về ảnh hưởng của truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...