Kho từ › law-and-order › Commit criminal acts

Commit criminal acts

B2 n.phr 📁 law-and-order IELTS
Thực hiện các hành vi phạm tội
UK · US
To perform actions that break the law.
The CEO has been known to commit criminal acts such as bribery and extortion
→ Giám đốc điều hành đã được biết là thực hiện các hành vi phạm tội như hối lộ và tống tiền
Many people commit criminal acts out of desperation.→ Nhiều người thực hiện các hành vi phạm tội do tuyệt vọng.
Đồng nghĩa
engage in crimebreak the law
Collocations
serious crimespetty offensesviolent acts
🎯 IELTS: Nêu ví dụ về hành vi phạm tội trong bài viết.
Có thể dẫn đến án phạt nặng.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...