Reformation programs
Nghĩa
Định nghĩa · Programs aimed at improving or reforming individuals or systems.
“Portugal has been hailed for its reformation programs of former drug addicts”Bồ Đào Nha đã được ca ngợi vì các chương trình cải tạo những người nghiện ma túy cũ
“Reformation programs help offenders reintegrate into society.”Các chương trình cải tạo giúp người phạm tội tái hòa nhập cộng đồng.
Mẹo IELTS · Thảo luận về các chương trình này trong phần Speaking.
Ghi chú · Thường liên quan đến cải cách xã hội.