Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Reformation programs

B2 IELTS

Nghĩa

Các chương trình cải tạo n.phr

Định nghĩa · Programs aimed at improving or reforming individuals or systems.

“Portugal has been hailed for its reformation programs of former drug addicts”Bồ Đào Nha đã được ca ngợi vì các chương trình cải tạo những người nghiện ma túy cũ

“Reformation programs help offenders reintegrate into society.”Các chương trình cải tạo giúp người phạm tội tái hòa nhập cộng đồng.

Mẹo IELTS · Thảo luận về các chương trình này trong phần Speaking.

Ghi chú · Thường liên quan đến cải cách xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...