Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Juvenile detainees

B2 IELTS

Nghĩa

Người chưa đủ tuổi vị thành niên bị bắt giữ n.phr

Định nghĩa · Young people held in custody before trial.

“Western European countries have the lowest number of juvenile detainees in the continent”Các nước Tây Âu có số lượng người chưa đủ tuổi vị thành niên bị bắt giữ thấp nhất trong lục địa

“Juvenile detainees often receive rehabilitation programs.”Người chưa đủ tuổi vị thành niên bị bắt giữ thường nhận chương trình phục hồi.

Đồng nghĩa young offenders

Mẹo IELTS · Dùng khi thảo luận về tội phạm vị thành niên.

Ghi chú · Liên quan đến hệ thống pháp luật trẻ em.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...