Repent for a wrongdoing
Nghĩa
Định nghĩa · To feel sorry for doing something wrong.
“It will take more than just an apology to repent for your wrongdoing”Sẽ cần nhiều hơn một lời xin lỗi để ăn năn vì hành động sai trái của mình
“He decided to repent for a wrongdoing he committed.”Anh ấy quyết định ăn năn về việc làm sai trái mà mình đã thực hiện.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Thường liên quan đến đạo đức.