Appear in court
B2 IELTS
Nghĩa
Xuất hiện tại tòa án
n.phr
Định nghĩa · To go to a court for a legal case.
“The accused is due to appear in court tomorrow”Bị cáo xuất hiện tại tòa án sẽ ngày mai
“He will appear in court next week.”Anh ấy sẽ xuất hiện tại tòa án vào tuần tới.
Đồng nghĩa
attend court
Cụm hay dùng
appear before the judgecourt appearance
Mẹo IELTS · Sử dụng khi mô tả quy trình pháp lý.
Ghi chú · Cần chuẩn bị tốt trước khi ra tòa.