Kho từ › law-and-order › Be sued for something

Be sued for something ID 550105

B2 v.phr 📁 law-and-order IELTS
Bị kiện vì điều gì đó
You can’t be sued for something if there is no hard evidence to back it up
→ Bạn không thể bị kiện về điều gì đó nếu không có bằng chứng chắc chắn để chứng minh điều đó

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...