Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Provoke reactionary unrest

B2 IELTS

Nghĩa

Kích động bất ổn n.phr

Định nghĩa · To cause unrest or disturbances in society.

“The partial ban on abortion has provoked reactionary unrest from liberal groups”Lệnh cấm phá thai một phần đã kích động tình trạng bất ổn phản động từ các nhóm tự do

“The protest was meant to provoke reactionary unrest.”Cuộc biểu tình nhằm kích động bất ổn.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về bất ổn xã hội.

Ghi chú · Liên quan đến chính trị và xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...