Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Withdraw a statement

B2 IELTS

Nghĩa

Rút lại một tuyên bố n.phr

Định nghĩa · To take back or cancel a previous statement.

“To withdraw a statement means to elicit suspicion from the public”Rút lại một tuyên bố có nghĩa là khơi gợi sự nghi ngờ từ công chúng

“He decided to withdraw a statement after further reflection.”Anh ấy quyết định rút lại một tuyên bố sau khi suy nghĩ thêm.

Đồng nghĩa retractrescind

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự thay đổi ý kiến.

Ghi chú · Thường xảy ra trong các tình huống pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...