Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Breach a contract

B2 IELTS

Nghĩa

Vi phạm hợp đồng n.phr

Định nghĩa · To break the terms of a contract.

“To breach a contract without a valid reason is rather short-sighted thinking”Vi phạm hợp đồng mà không có lý do chính đáng là suy nghĩ thiển cận

“He was sued for breaching a contract.”Anh ấy bị kiện vì vi phạm hợp đồng.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thảo luận về luật pháp trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nghiêm trọng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...