Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Legal codes of conduct

B2 IELTS

Nghĩa

Quy tắc ứng xử hợp pháp n.phr

Định nghĩa · Rules that guide acceptable behavior in legal matters.

“Legal codes of conduct are put in place to compel everyone to behave in a professional setting”Các quy tắc ứng xử hợp pháp được đưa ra để buộc mọi người phải cư xử đứng đắn trong một môi trường chuyên nghiệp

“Legal codes of conduct ensure fairness in the workplace.”Các quy tắc ứng xử hợp pháp đảm bảo sự công bằng trong nơi làm việc.

Mẹo IELTS · Dùng để thảo luận về đạo đức nghề nghiệp.

Ghi chú · Rất quan trọng trong các tổ chức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...