Kho từ › law-and-order › Obtaining empirical evidence

Obtaining empirical evidence ID 706864

B2 n.phr 📁 law-and-order IELTS
Thu thập bằng chứng thực nghiệm
Both the prosecution and the defense are responsible for obtaining empirical evidence to build their case
→ Cả bên công tố và bên bào chữa đều có trách nhiệm thu thập bằng chứng thực nghiệm để xây dựng vụ án của họ

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...