Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Obtaining empirical evidence

B2 IELTS

Nghĩa

Thu thập bằng chứng thực nghiệm n.phr

Định nghĩa · Collecting evidence based on observation or experience.

“Both the prosecution and the defense are responsible for obtaining empirical evidence to build their case”Cả bên công tố và bên bào chữa đều có trách nhiệm thu thập bằng chứng thực nghiệm để xây dựng vụ án của họ

“Obtaining empirical evidence is crucial for scientific research.”Thu thập bằng chứng thực nghiệm là rất quan trọng cho nghiên cứu khoa học.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi thảo luận về nghiên cứu.

Ghi chú · Liên quan đến nghiên cứu khoa học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...