Put (somebody) on a probation
Nghĩa
Định nghĩa · To place someone under supervised release.
“The convict has been put on probation for a year”Người bị kết án đã bị quản chế một năm
“He was put on probation after his sentence.”Anh ta được cho vào thời gian quản chế sau bản án của mình.
Mẹo IELTS · Thảo luận về quản chế trong IELTS.
Ghi chú · Thường liên quan đến tội phạm nhẹ.