Từ vựng B2

Chủ đề law-and-order · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Put (somebody) on a probation

B2 IELTS

Nghĩa

Cho ai đó vào thời gian quản chế v.phr

Định nghĩa · To place someone under supervised release.

“The convict has been put on probation for a year”Người bị kết án đã bị quản chế một năm

“He was put on probation after his sentence.”Anh ta được cho vào thời gian quản chế sau bản án của mình.

Cấu tạoCụm từ với 'put' và 'probation'.

Mẹo IELTS · Thảo luận về quản chế trong IELTS.

Ghi chú · Thường liên quan đến tội phạm nhẹ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...