Distributed digitally
Nghĩa
Định nghĩa · Shared or provided through digital means.
“Since the mid-2010s, most movies across the world have been captured as well as distributed digitally.”Kể từ giữa những năm 2010, hầu hết các bộ phim trên khắp thế giới đều được thu hình cũng như phân phối kỹ thuật số.
“The report was distributed digitally to all employees.”Báo cáo được phân phối kỹ thuật số cho tất cả nhân viên.
Mẹo IELTS · Sử dụng khi nói về phương thức truyền tải thông tin.
Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.