Kho từ › the-media › The absence of biases

The absence of biases

B2 n.phr 📁 the-media IELTS
Không có những thành kiến
UK · US
Lack of personal opinions or prejudices.
In the absence of biases, newspapers should report reliable stories.
→ Trong trường hợp không có thành kiến, báo chí nên đưa tin những câu chuyện đáng tin cậy.
The study aims for the absence of biases in its findings.→ Nghiên cứu nhằm đạt được không có những thành kiến trong kết quả của nó.
Cấu tạo
null
Đồng nghĩa
neutralityobjectivityimpartiality
Collocations
absence of biasesabsence of prejudiceabsence of favoritism
🎯 IELTS: Dùng khi bàn về tính khách quan trong IELTS.
Quan trọng trong nghiên cứu và báo chí.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...