The absence of biases
Nghĩa
Định nghĩa · Lack of personal opinions or prejudices.
“In the absence of biases, newspapers should report reliable stories.”Trong trường hợp không có thành kiến, báo chí nên đưa tin những câu chuyện đáng tin cậy.
“The study aims for the absence of biases in its findings.”Nghiên cứu nhằm đạt được không có những thành kiến trong kết quả của nó.
Mẹo IELTS · Dùng khi bàn về tính khách quan trong IELTS.
Ghi chú · Quan trọng trong nghiên cứu và báo chí.