Từ vựng B2

Chủ đề the-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

A tabloid

B2 IELTS

Nghĩa

Báo lá cải n.phr

Định nghĩa · A type of newspaper with sensational stories.

“The story was seized on by the tabloid press, who printed it under huge headlines.”Câu chuyện đã được báo chí lá cải săn đón, những người đã in nó dưới những tiêu đề giật tít.

“She prefers reading a tabloid for entertainment.”Cô ấy thích đọc báo lá cải để giải trí.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để chỉ trích báo chí trong IELTS.

Ghi chú · Thường không đáng tin cậy.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...