Từ vựng B2

Chủ đề the-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Subscribe to

B2 IELTS

Nghĩa

Đăng ký n.phr

Định nghĩa · To sign up for a service or publication.

“The medical students, in entering a traditionally conservative profession, were obliged to subscribe to this tabloid.”Các sinh viên y khoa, khi bước vào một nghề truyền thống bảo thủ, bắt buộc phải đăng ký tờ báo lá cải này.

“I decided to subscribe to a monthly magazine.”Tôi quyết định đăng ký một tạp chí hàng tháng.

Đồng nghĩa enrollregister
Cấu tạoCụm này chỉ hành động đăng ký.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này khi nói về việc tham gia vào dịch vụ.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh truyền thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...