Từ vựng B2

Chủ đề the-media · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Media manipulation

B2 IELTS

Nghĩa

Điều khiển đám đông n.phr

Định nghĩa · Controlling or influencing media content.

“Social media manipulation of public opinion is a growing threat to democracies around the world.”Phương tiện truyền thông xã hội thao túng dư luận là một mối đe dọa ngày càng tăng đối với các nền dân chủ trên thế giới.

“Media manipulation can distort public perception.”Điều khiển đám đông có thể bóp méo nhận thức của công chúng.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về ảnh hưởng của nó trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến truyền thông và chính trị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...