Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

shop

/ʃɑːp/ A1

Nghĩa

cửa hàng danh từ

Định nghĩa · A place where you can buy things.

“I go to the shop every day.”Tôi đi đến cửa hàng mỗi ngày.

“Let's go to the gift shop.”Hãy đến cửa hàng quà tặng.

Đồng nghĩa storeboutique
Cụm hay dùng shop windowcoffee shop

Mẹo IELTS · Mô tả cửa hàng cụ thể để làm rõ ý.

Ghi chú · Cửa hàng nhỏ, thường chuyên biệt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...