Quay lại Bộ từ vựng
Bộ từ vựng

16. Cửa hàng

ID 913982
18 từ vựng A2
Đăng nhập để học
Chọn chế độ học
Danh sách từ vựng  18 từ
TỪ VỰNG LOẠI TỪ NGHĨA & VÍ DỤ THUỘC
/ˈbeɪ.kər.i/
n
Tiệm bánh
I buy fresh bread from the bakery every morning.
Tôi mua bánh mì tươi từ tiệm bánh mỗi sáng.
/ˈbʊk.ʃɒp/
n
Tiệm sách
She loves to visit the bookshop on weekends.
Cô ấy thích đến tiệm sách vào cuối tuần.
/ˈbʊtʃ.ər/
n
Cửa hàng thịt
He buys meat from the butcher's near his house.
Anh ấy mua thịt từ cửa hàng thịt gần nhà.
/ˈkæn.diˌstɔːr/
n.phr
Cửa hàng kẹo
The candy store has many colorful sweets for children.
Cửa hàng kẹo có nhiều loại kẹo màu sắc cho trẻ em.
/kənˈviː.ni.əns ˌstɔːr/
n.phr
Cửa hàng tiện lợi
The convenience store is open late at night.
Cửa hàng tiện lợi mở cửa muộn vào ban đêm.
/ˈɡriːŋ.ɡrəʊ.sər/
n
Cửa hàng bán rau quả
The greengrocer sells fresh fruits and vegetables every day.
Cửa hàng bán rau quả bán trái cây và rau tươi mỗi ngày.
/flaʊərʃɒp/
n.phr
Cửa hàng hoa
They sell beautiful flowers at the flower shop.
Họ bán hoa đẹp tại cửa hàng hoa.
//stɔːr//
danh từ
cửa hàng
I go to the store.
Tôi đi đến cửa hàng.
/ˈɡɪftˌʃɒp/
n.phr
Cửa hàng đồ lưu niệm
She buys a souvenir at the gift shop near the beach.
Cô ấy mua một món quà lưu niệm ở cửa hàng đồ lưu niệm gần bãi biển.
//ʃɑːp//
danh từ
cửa hàng
I go to the shop every day.
Tôi đi đến cửa hàng mỗi ngày.
/fuːdstɔːl/
n.phr
Quán ăn
The food stall sells delicious noodles and rice dishes.
Quán ăn bán mì và cơm rất ngon.
/ˌfɑːstˈfuːd ˌres.trɒnt/
n.phr
Cửa hàng thức ăn nhanh
We often eat at the fast food restaurant after school.
Chúng tôi thường ăn ở cửa hàng thức ăn nhanh sau giờ học.
/ˌdraɪˈkliː.nəz/
n
Tiệm giặt ủi
I take my clothes to the dry-cleaner's every week.
Tôi mang quần áo đến tiệm giặt ủi mỗi tuần.
/ʃuːˌstɔːr/
n.phr
Tiệm giày
She buys new shoes at the shoestore in the mall.
Cô ấy mua giày mới tại tiệm giày trong trung tâm thương mại.
/ˈbɑː.bə.ʃɒp/
n
Tiệm cắt tóc nam
He gets his hair cut at the barbershop on Main Street.
Anh ấy cắt tóc tại tiệm cắt tóc nam trên phố Main.
/ˈnjuːzˌpeɪ.pər ˈkiː.ɒsk/
n.phr
Sạp báo
I buy a newspaper from the newspaper kiosk every morning.
Tôi mua một tờ báo từ sạp báo mỗi sáng.
/ˈbʊk.stɔːl/
n
Quầy bán sách
There is a bookstall at the park with many interesting books.
Có một quầy bán sách ở công viên với nhiều cuốn sách thú vị.
/ˈspɔːrtsˌsen.t̬ɚ/
n.phr
Trung tâm thể thao
They go to the sportscenter to play basketball and swim.
Họ đến trung tâm thể thao để chơi bóng rổ và bơi lội.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...