text
/tɛkst/ A1
Nghĩa
văn bản
danh từ
Định nghĩa · A written or printed work.
“I read the text in the book.”Tôi đọc văn bản trong sách.
“The text of the book is very interesting.”Văn bản của cuốn sách rất thú vị.
Cụm hay dùng
text messagetextbookbody text
Mẹo IELTS · Sử dụng 'text' để phân tích nội dung trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để chỉ nội dung viết.