Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

text

/tɛkst/ A1

Nghĩa

văn bản danh từ

Định nghĩa · A written or printed work.

“I read the text in the book.”Tôi đọc văn bản trong sách.

“The text of the book is very interesting.”Văn bản của cuốn sách rất thú vị.

Đồng nghĩa writingscript

Mẹo IELTS · Sử dụng 'text' để phân tích nội dung trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ nội dung viết.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...