Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Well-adjusted

B2 IELTS

Nghĩa

Thích ứng tốt n

Định nghĩa · Able to adapt well to different situations.

“Children who are well-adjusted often have better social skills and emotional health.”Trẻ em thích ứng tốt thường có kỹ năng xã hội và sức khỏe tinh thần tốt hơn.

“She is a well-adjusted person who handles stress well.”Cô ấy là một người thích ứng tốt và xử lý căng thẳng tốt.

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về tính cách trong Speaking.

Ghi chú · Thể hiện khả năng thích ứng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...