balanced
/'bælәnst/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4888
Nghĩa thường dùng
cân bằng
tính từ
“A balanced diet is essential for good health.”Một chế độ ăn uống cân bằng là cần thiết cho sức khỏe tốt.
Trái nghĩa
unbalanceduneven
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
balanced
//
- (Tech) được cân bằng
Định nghĩa tiếng Anh
a. being in a state of proper equilibrium