Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balanced

/'bælәnst/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4888

Nghĩa thường dùng

cân bằng tính từ

“A balanced diet is essential for good health.”Một chế độ ăn uống cân bằng là cần thiết cho sức khỏe tốt.

Đồng nghĩa stableevenequal
Trái nghĩa unbalanceduneven
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

balanced

//

  • (Tech) được cân bằng
Định nghĩa tiếng Anh

a. being in a state of proper equilibrium

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...