Từ vựng B2

Chủ đề speaking · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Opens up the door to

B2 IELTS

Nghĩa

Mở cửa phr

Định nghĩa · Create opportunities for something to happen.

“Learning a new language opens up the door to new friendships and job opportunities.”Học một ngôn ngữ mới mở cửa cho những tình bạn và cơ hội nghề nghiệp mới.

“This policy opens up the door to new possibilities.”Chính sách này mở cửa cho những khả năng mới.

Đồng nghĩa allowenable

Mẹo IELTS · Dùng khi nói về triển vọng trong IELTS.

Ghi chú · Thích hợp cho cơ hội mới.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...