Từ điển Anh–Việt

112.369 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

enable

/i'neibl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2192

Nghĩa thường dùng

cho phép động từ

“This will enable you to learn better.”Điều này sẽ giúp bạn học tốt hơn.

Trái nghĩa preventdisable
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

enable

/i'neibl/

ngoại động từ

  • làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
  • cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)
Định nghĩa tiếng Anh

v. render capable or able for some task

Gợi ý (18)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...