enable
/i'neibl/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2192
Nghĩa thường dùng
cho phép
động từ
“This will enable you to learn better.”Điều này sẽ giúp bạn học tốt hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
enable
/i'neibl/
ngoại động từ
- làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì)
- cho quyền, cho phép (ai) (làm gì)
Định nghĩa tiếng Anh
v. render capable or able for some task