field
/fiːld/ A1
Nghĩa
cánh đồng
danh từ
Định nghĩa · An area of open land, especially for farming.
“The field is green.”Cánh đồng thì xanh.
“The cows are in the field.”Những con bò ở trên cánh đồng.
Cụm hay dùng
field of wheatfootball field
Mẹo IELTS · Mô tả cánh đồng trong bài viết về nông nghiệp.
Ghi chú · Cánh đồng hoặc lĩnh vực chuyên môn.