Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

east

/iːst/ A1

Nghĩa

phía đông danh từ

Định nghĩa · the direction where the sun rises.

“The sun rises in the east.”Mặt trời mọc ở phía đông.

“They live east of the city.”Họ sống ở phía đông thành phố.

Đồng nghĩa easternorient
Cụm hay dùng east coastMiddle East

Mẹo IELTS · Dùng 'east' khi mô tả địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ hướng hoặc khu vực.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...