Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

east

/i:st/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #733

Nghĩa thường dùng

phía đông danh từ

“The sun rises in the east.”Mặt trời mọc ở phía đông.

Đồng nghĩa easternoriental
Trái nghĩa west
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

east

/i:st/

danh từ

  • hướng đông, phương đông, phía đông
    • to the east of: về phía đông của
  • miền đông
  • gió đông

thành ngữ

  1. Far East
    • Viễn đông
  2. Middle East
    • Trung đông
  3. Near East
    • Cận đông
  4. East or West, home is best
    • dù cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng

tính từ

  • đông
    • east wind: gió đông

phó từ

  • về hướng đông; ở phía đông
Định nghĩa tiếng Anh

n. the cardinal compass point that is at 90 degrees n. the countries of Asia n. the region of the United States lying to the north of the Ohio River and to the east of the Mississippi River n. the direction corresponding to the eastward cardinal compass point

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...