east
/i:st/ Oxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #733
Nghĩa thường dùng
phía đông
danh từ
“The sun rises in the east.”Mặt trời mọc ở phía đông.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
east
/i:st/
danh từ
- hướng đông, phương đông, phía đông
- to the east of: về phía đông của
- miền đông
- gió đông
thành ngữ
- Far East
- Viễn đông
- Middle East
- Trung đông
- Near East
- Cận đông
- East or West, home is best
- dù cho đi khắp bốn phương, về nhà mới thấy quê hương đâu bằng
tính từ
- đông
- east wind: gió đông
phó từ
- về hướng đông; ở phía đông
Định nghĩa tiếng Anh
n. the cardinal compass point that is at 90 degrees n. the countries of Asia n. the region of the United States lying to the north of the Ohio River and to the east of the Mississippi River n. the direction corresponding to the eastward cardinal compass point