Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eastern

/'i:stən/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1503

Nghĩa thường dùng

phía đông tính từ

“I live in the eastern part of the city.”Tôi sống ở phần phía đông của thành phố.

Đồng nghĩa orientaleasteastward
Trái nghĩa westernwest
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

eastern

/'i:stən/

tính từ

  • đông

danh từ

  • người miền đông ((cũng) easterner)
  • (tôn giáo) tín đồ nhà thờ chính thống
Định nghĩa tiếng Anh

s. lying toward or situated in the east a. of or characteristic of eastern regions of the United States a. relating to or characteristic of regions of eastern parts of the world

Gợi ý (10)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...