building
/ˈbɪl.dɪŋ/ A1
Nghĩa
tòa nhà
danh từ
Định nghĩa · A structure with walls and a roof.
“The building is tall.”Tòa nhà thì cao.
“They are building a new school.”Họ đang xây một trường học mới.
Cụm hay dùng
office buildingapartment building
Họ từ
build (v)builder (n)
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đô thị trong IELTS.
Ghi chú · Vừa là danh từ (tòa nhà) vừa là động từ (xây dựng).