Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

building

/ˈbɪl.dɪŋ/ A1

Nghĩa

tòa nhà danh từ

Định nghĩa · A structure with walls and a roof.

“The building is tall.”Tòa nhà thì cao.

“They are building a new school.”Họ đang xây một trường học mới.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về đô thị trong IELTS.

Ghi chú · Vừa là danh từ (tòa nhà) vừa là động từ (xây dựng).

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...