Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

building

/'bildiɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #501

Nghĩa thường dùng

tòa nhà danh từ

“The building is tall.”Tòa nhà thì cao.

Đồng nghĩa structureconstruction
Trái nghĩa ruinopen space
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

building

/'bildiɳ/

danh từ

  • kiến trúc; sự xây dựng
  • công trình kiến trúc, công trình xây dựng
  • toà nhà, binđinh
Định nghĩa tiếng Anh

n. a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place n. the occupants of a building

Gợi ý (15)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...