building
/'bildiɳ/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #501
Nghĩa thường dùng
tòa nhà
danh từ
“The building is tall.”Tòa nhà thì cao.
Đồng nghĩa
structureconstruction
Trái nghĩa
ruinopen space
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
building
/'bildiɳ/
danh từ
- kiến trúc; sự xây dựng
- công trình kiến trúc, công trình xây dựng
- toà nhà, binđinh
Định nghĩa tiếng Anh
n. a structure that has a roof and walls and stands more or less permanently in one place n. the occupants of a building