Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

write

/raɪt/ A1

Nghĩa

viết động từ

Định nghĩa · To form letters or words on a surface using a pen or pencil.

“I write a letter.”Tôi viết một bức thư.

“She writes a blog every day.”Cô ấy viết blog mỗi ngày.

Đồng nghĩa composerecord
Cụm hay dùng write downwrite a letter

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về kỹ năng viết trong IELTS.

Ghi chú · Động từ bất quy tắc: write - wrote - written.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...