Từ vựng A1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

region

/ˈriːdʒən/ A1

Nghĩa

khu vực danh từ

Định nghĩa · An area with specific characteristics.

“This region is very beautiful.”Khu vực này rất đẹp.

“The region is known for its beautiful landscapes.”Khu vực này nổi tiếng với phong cảnh đẹp.

Đồng nghĩa areazone
Cụm hay dùng rural regionurban region

Mẹo IELTS · Nên sử dụng 'region' khi nói về địa lý.

Ghi chú · Khu vực có thể có nhiều đặc điểm khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...