Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

police officer

/pəˈliːs ˈɒfɪ.sər/ A2

Nghĩa

Cảnh sát n.phr

Định nghĩa · A person who enforces the law and keeps order.

“The police officer helps keep our neighborhood safe.”Cảnh sát giúp giữ cho khu phố của chúng ta an toàn.

“A police officer helped the lost child.”Một cảnh sát đã giúp đứa trẻ lạc.

Mẹo IELTS · Nói về an ninh trong bài viết.

Ghi chú · Viết rời, không gạch nối.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...