Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

trending

/ˈtren.dɪŋ/ A2

Nghĩa

đang thịnh hành adj

Định nghĩa · Currently popular or gaining attention.

“This video is trending on YouTube.”Video này đang thịnh hành trên YouTube.

“That video is trending on YouTube.”Video đó đang thịnh hành trên YouTube.

Đồng nghĩa popularviral

Mẹo IELTS · Mô tả xu hướng hiện tại trong bài viết.

Ghi chú · Đang được nhiều người quan tâm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...