Từ điển Anh–Việt

112.393 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

trend

/trend/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1697

Nghĩa thường dùng

xu hướng danh từ

“There is a growing trend towards remote work.”Có một xu hướng ngày càng tăng về làm việc từ xa.

Trái nghĩa stagnationdecline
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

trend

/trend/

danh từ

  • phương hướng
    • the trend of the coastline: phương hướng của bờ bể
  • khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
    • the trend of modern thoughts: xu hướng của những tư tưởng hiện đại
    • to show a trend towards...: có khuynh hướng về...

nội động từ

  • đi về phía, hướng về, xoay về
    • the road trends to the north: con đường đi về phía bắc
  • có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về
    • modern thought is trending towards socialism: tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội
Định nghĩa tiếng Anh

n a general direction in which something tends to move n general line of orientation n a general tendency to change (as of opinion) n the popular taste at a given time v turn sharply; change direction abruptly

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...