Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1697

trend

/trend/

danh từ

  • phương hướng
    • the trend of the coastline: phương hướng của bờ bể
  • khuynh hướng, xu hướng, chiều hướng
    • the trend of modern thoughts: xu hướng của những tư tưởng hiện đại
    • to show a trend towards...: có khuynh hướng về...

nội động từ

  • đi về phía, hướng về, xoay về
    • the road trends to the north: con đường đi về phía bắc
  • có khuynh hướng về, có xu hướng về, hướng về
    • modern thought is trending towards socialism: tư tưởng hiện đại đang hướng về chủ nghĩa xã hội
Trái nghĩa stagnationdecline
Định nghĩa tiếng Anh

n a general direction in which something tends to move\nn general line of orientation\nn a general tendency to change (as of opinion)\nn the popular taste at a given time\nv turn sharply; change direction abruptly

Gợi ý (16)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...