viral
/'vaiərəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10615
Nghĩa thường dùng
thuộc virus
tính từ
“The viral video gained millions of views in just a day.”Video lan truyền đã thu hút hàng triệu lượt xem chỉ trong một ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
viral
/'vaiərəl/
danh từ
- (thuộc) virut
Định nghĩa tiếng Anh
a. relating to or caused by a virus