Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

viral

/'vaiərəl/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #10615

Nghĩa thường dùng

thuộc virus tính từ

“The viral video gained millions of views in just a day.”Video lan truyền đã thu hút hàng triệu lượt xem chỉ trong một ngày.

Đồng nghĩa trendingpopular
Trái nghĩa obscureunpopular
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

viral

/'vaiərəl/

danh từ

  • (thuộc) virut
Định nghĩa tiếng Anh

a. relating to or caused by a virus

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...