wrench
/rentʃ/ A2
Nghĩa
cờ lê
n
Định nghĩa · A tool used to turn nuts and bolts.
“He turned the wrench to tighten the pipe.”Anh ấy vặn cờ lê để siết chặt ống.
“Tighten the nut with a wrench.”Siết đai ốc bằng cờ lê.
Đồng nghĩa
spanner
Cụm hay dùng
adjustable wrenchpipe wrench
Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về công cụ trong IELTS.
Ghi chú · Cờ lê dùng để vặn đai ốc, bu lông.