Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

bucket

/ˈbʌkɪt/ A2

Nghĩa

xô n

Định nghĩa · A container used for carrying liquids or other items.

“She filled the bucket with water.”Cô ấy đổ đầy nước vào xô.

“She filled the bucket with soapy water.”Cô ấy đổ đầy xô nước xà phòng.

Đồng nghĩa pailcontainer

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hoạt động nhà cửa.

Ghi chú · Thường có quai xách, dùng đựng nước hoặc vật liệu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...