bucket
/ˈbʌkɪt/ A2
Nghĩa
xô
n
Định nghĩa · A container used for carrying liquids or other items.
“She filled the bucket with water.”Cô ấy đổ đầy nước vào xô.
“She filled the bucket with soapy water.”Cô ấy đổ đầy xô nước xà phòng.
Cụm hay dùng
fill a bucketcarry a bucket
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hoạt động nhà cửa.
Ghi chú · Thường có quai xách, dùng đựng nước hoặc vật liệu.