Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

pail

/peid/ phổ biến #14177
Biến thể từ pails số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

pail

/peid/

danh từ

  • cái thùng, cái xô
  • thùng (đầy), xô (đầy)
    • half a pail of milk: nửa xô sữa
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quantity contained in a pail

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...