Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

keypad

/ˈkiː.pæd/ A2

Nghĩa

bàn phím số n

Định nghĩa · a small panel of keys for input

“I pressed the wrong key on the keypad.”Tôi bấm nhầm phím trên bàn phím số.

“Press the keypad to enter the code.”Nhấn bàn phím số để nhập mã.

Đồng nghĩa keyboarddial pad
Họ từ key (n)pad (n)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả thiết bị công nghệ.

Ghi chú · Bàn phím số trên điện thoại hoặc máy tính.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...