Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

swamp

/swɑːmp/ A2

Nghĩa

đầm lầy n

Định nghĩa · A wetland area that is often flooded.

“The swamp is very wet.”Đầm lầy rất ẩm ướt.

“Alligators live in the swamp.”Cá sấu sống trong đầm lầy.

Đồng nghĩa marshbog

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về môi trường tự nhiên.

Ghi chú · Đầm lầy thường có cây cối.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...