bog
/bɔg/ GRECollins ★★ phổ biến #11278
Nghĩa thường dùng
cánh đồng ngập nước, thường có thực vật đặc trưng
danh từ
“The bog is home to many unique species.”Cánh đồng ngập nước là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.
Biến thể từ
bogs số nhiều
bogged quá khứ phân từ
bogging hiện tại phân từ
bogged quá khứ
bogs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bog
/bɔg/
danh từ
- vũng lây, đầm lầy, bãi lầy
động từ
- sa lầy; làm sa lầy
- to get bogged down: bị sa lầy
Định nghĩa tiếng Anh
n. wet spongy ground of decomposing vegetation; has poorer drainage than a swamp; soil is unfit for cultivation but can be cut and dried and used for fuel