Từ điển Anh–Việt

111.762 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bog

/bɔg/ GRECollins ★★ phổ biến #11278

Nghĩa thường dùng

cánh đồng ngập nước, thường có thực vật đặc trưng danh từ

“The bog is home to many unique species.”Cánh đồng ngập nước là nơi sinh sống của nhiều loài đặc biệt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bog

/bɔg/

danh từ

  • vũng lây, đầm lầy, bãi lầy

động từ

  • sa lầy; làm sa lầy
    • to get bogged down: bị sa lầy
Định nghĩa tiếng Anh

n. wet spongy ground of decomposing vegetation; has poorer drainage than a swamp; soil is unfit for cultivation but can be cut and dried and used for fuel

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...