widower
Nghĩa
Định nghĩa · A man whose wife has died and who has not remarried.
“The widower takes care of his children.”Người góa vợ chăm sóc các con.
“He is a widower with two children.”Ông ấy là góa phụ nam với hai con.
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình.
Ghi chú · Man whose wife died.