Từ vựng A2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

widower

/ˈwɪd.oʊ.ər/ A2

Nghĩa

người đàn ông góa vợ n

Định nghĩa · A man whose wife has died and who has not remarried.

“The widower takes care of his children.”Người góa vợ chăm sóc các con.

“He is a widower with two children.”Ông ấy là góa phụ nam với hai con.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về gia đình.

Ghi chú · Man whose wife died.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...