Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

widow

/'widou/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4691

Nghĩa thường dùng

góa phụ danh từ

“The widow lives alone.”Góa phụ sống một mình.

Đồng nghĩa survivorrelict
Trái nghĩa widower
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

widow

/'widou/

danh từ

  • người đàn bà goá, qu phụ

ngoại động từ

  • giết chồng, giết vợ (ai); làm cho goá (chồng, vợ); cướp mất chồng, cướp mất vợ (ai)
  • (th ca) cướp mất (bạn...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ hiếm,nghĩa hiếm) là vợ goá của (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a woman whose husband is dead especially one who has not remarried v. cause to be without a spouse

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...